
UFW (Uncomplicated Firewall) là một công cụ quản lý tường lửa mặc định trên các bản phân phối Linux như Ubuntu và Debian. Nó được thiết kế giao diện dòng lệnh tối giản nhằm giúp đơn giản hóa việc cấu hình tường lửa phức tạp
Firewall trên ubuntu cũng tương tự như windows firewall trên hệ điều hành windows. Đều là firewall mềm
#Kiểm tra tình trang hoạt động ufw
root@server1:/# systemctl status ufw
#start dịch vụ ufw
root@server1:/# systemctl start ufw
#cho phép ufw tự động start khi server khởi động lại
root@server1:/# systemctl enable ufw
#không cho ufw tự động start khi server khởi động lại
root@server1:/# systemctl disable ufw
#cho phép kết nối theo tên dịch vụ/protocol. Ví dụ: ssh (thay bằng tên các dịch khác muốn mở )
root@server1:/# systemctl ufw allow ssh
#cho phép kết nối theo port. Ví dụ mở port cho dịch vụ web
root@server1:/# systemctl ufw allow 80/tcp
root@server1:/# systemctl ufw allow 443/tcp
#Khởi động lại để apply config
root@server1:/# systemctl restart ufw
#Một số port và dịch vụ thông dụng
